0 - 1,630,050,000 đ        
Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22

    Tình trạng xe : Xe mới 100 %
    Động cơ: Mitsubishi Fuso 4M42 – 3AT2
    Tải hàng hóa: 1,8 Tấn / Tổng tải: 4,99 Tấn
    Kích thước lòng thùng (DxRxC): 4.220 x 1.680 x 1.735 (mm)
    Lốp xe: (Trước/Sau) 7.00 R16
    Tiêu hao nhiên liệu: 12 – 14 lít / 100 (Km)
    Thời gian bảo hành: 03 năm / 100.000 (Km)
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 860,000,000 đ
    Giá thị trường : 878,000,000 đ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22

    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22

    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22

    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22

    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22

    Xe Tải Đông Lạnh Fuso Canter 4.99 – Tải trọng 1.8 Tấn Thùng 4 m22
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    Thông số kỹ thuật xe Fuso Canter 4.99 đông lạnh.

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FUSO CANTER 4.99 (Xe Canter 4.99 thùng đông lạnh)
    KÍCH THƯỚC.

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC). (mm) 6.045 x 1.870 x 2.860
    Kích thước lòng thùng (DxRxC). (mm) 4.220 x 1.680 x 1.735
    Vệt bánh trước / sau. (mm) 1.525 / 1.485
    Chiều dài cơ sở. (mm) 3.350
    Khoảng sáng gầm xe. (mm) 200
    TRỌNG LƯỢNG.

     

    Trọng lượng không tải (bản thân). (Kg) 2.995
    Tải trọng hàng hóa. (Kg) 1.800
    Trọng lượng toàn bộ. (Kg) 4.990
    Số chỗ ngồi. Chỗ 03
    ĐỘNG CƠ.

     

    Tên động cơ. Mitsubishi Fuso 4M42 – 3AT2
    Loai động cơ. Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng. Làm mát bằng nước, tăng áp, làm mát khí nạp. Phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
    Dung tích xylanh. cc 2.977
    Đường kính x Hành trình piston. mm 95 x 105
    Công suất cực đại/ Tốc độ quay. Ps / (vòng/phút) 125 / 3200
    Mô men xoắn cực đại / Tốc độ quay. Nm / (vòng/phút) 294/1700 – 3200
    TRUYỀN ĐỘNG.

     

    Ly hợp. C3W28 – Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
    Hộp số. M036S5 – Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
    Tỉ số truyền chính.

    ih1=5,175; ih2=3,261; ih3=1,785; ih4=1,000; ih5=0,715; iR=5,714

    Tỉ số truyền cuối. 5,175
    HỆ THỐNG LÁI.

     

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực.
    HỆ THỐNG TREO.

     

    Trước. Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
    Sau. Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
    LỐP XE. Nhãn hiệu : CASUMINA
    Trước / Sau. 7.00R16
    HỆ THỐNG PHANH.

     

    Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không

     ĐẶC TÍNH.

     

    Khả năng leo dốc. % 42.4
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất. m 6.6
    Tốc độ tối đa. Km/h 100
    Dung tích bình nhiên liệu. lít 100
    Trang bị tiêu chuẩn.  

    Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

    Radio – USB

    Bảo hành bảo dưỡng chính hãng.

    Thời hạn Bảo hành.

    Thời hạn bảo hành Xe Fuso Canter là 3 năm hoặc 100.000 Km vận hành đầu tiên của xe.

     Địa điểm Bảo hành – Bảo dưỡng.

    Tại các Chi Nhánh – Đại Lý của THACO TRƯỜNG HẢI trên toàn quốc.(Hơn 80 hệ thống chi nhánh trên toàn quốc)

    Hỗ trợ Sữa chữa lưu động 24/24  mọi lúc – mọi nơi.

     Bảo dưỡng Miễn Phí.

    1.000 km đầu tiên miễn phí thay nhớt máy, lọc nhớt và công kiểm tra.

    10.000 km miễn phí thay lọc nhớt và công kiểm tra .

    20.000 km miễn phí thay lọc nhớt và công kiểm tra.

    Và gồm nhiều chương trình bảo dưỡng miễn phí dòng xe tải Mitsubishi Fuso thường niên.

     




    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
    • <<
    • <
    • 1
    • >
    • >>

    Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm