0 - 1,190,050,000 đ        
Canter 5.2 Tấn Máy Nhật
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Thaco Quảng Ninh
    Xe tải Fuso Canter 8.2T tải trọng hàng hóa 5,2 tấn là lựa chọn hàng đầu của cá Doanh nghiệp vận tải hiện nay. Xe tải Fuso Canter 8.2T với thiết kế bên ngoài cứng cáp, động cơ bên trong vận hành mạnh mẽ, Canter 8.2T đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa cho mọi doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể.
    Xe tải Fuso Canter 8.2T đã chinh phục được khách hàng Việt Nam bởi động cơ mạnh mẽ phù hợp với mọi địa hình, đặc biệt là đường đồi núi. Chất lượng Fuso Canter 8.2T bền bỉ với thời gian mà ít có xe tải nào tại Việt Nam sánh bằng trong khi lượng tiêu thụ nhiên liệu luôn ở mức thấp nhất so với các xe tải cùng loại. Canter 8.2T được lắp ráp CKD 3 cục với 100% linh phụ kiện nhập khẩu từ Nhật Bản (trừ lốp và ắc quy).
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 625,000,000 đ
    Giá thị trường : 709,000,000 đ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật

    Canter 5.2 Tấn Máy Nhật
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM
     
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI FUSO CANTER 8.2 HD
    Kích thước & Trọng lượng
    Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 7.210 x 2.135 x 2.220
    Khoảng cách hai cầu xe [mm] 4.170
    Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 1.665
    Sau [mm] 1.660
    Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
    Trọng lượng không tải [kg] 2.440
    Trọng lượng toàn tải [kg] 8.200
    Kích thước thùng tiêu chuẩn [mm] 5.800 x 2.190 x 450
    Kích thước thùng kín [mm] 5.760 x 2.190 x 2.250
    Thông số đặc tính
    Tốc độ tối đa 100 km/h
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,3 m
    Động cơ
    Kiểu 4D34-2AT4
    Loại Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước,
    phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel
    Số xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích xy lanh [cc] 3.908
    Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 104 x 115
    Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 136/2.900
    Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 38/1.600
    Ly hợp
    Kiểu ly hợp                    C4W30
    Loại Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.
    Đường kính đĩa ma sát [mm] 300
    Hộp số
    Kiểu M035S5
    Loại 5 số tiến và 1 số lùi
    Tỉ số truyền
    Số tiến: 5.380 - 3.028 - 1.700 - 1.000 - 0.722
    Số lùi : 5.380
    Cầu trước
    Loại Dầm I
    Cầu sau
    Kiểu D035H
    Loại Giảm tải hoàn toàn
    Tỷ số truyền cầu 6.166
    Lốp và Mâm
    Kiểu Trước đơn/sau đôi
    Lốp 7,50-16-14PR
    Mâm 16 x 6,00GS-127-9t, 6 bu lông
    Hệ thống phanh
    Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
    Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
    Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
    Hệ thống treo
    Trước/sau Lá nhíp với ống giảm sốc
    Kích thước Trước 1.200 mm x 70 mm x 11mm – 5
    Sau Chính
    1.300 mm x 70 mm x 11mm – 2
    1.300 mm x 70 mm x 14mm – 2
    Hỗ trợ
    990 mm x 70 mm x 10 mm – 1
    990 mm x 70 mm x 12 mm – 1
    990 mm x 70 mm x 13 mm – 1
    990 mm x 70 mm x 11 mm – 2
    Khung xe
    Loại Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm
    chính chịu lực và những dầm ngang
    Cabin
    Chất liệu/Màu sắc
    Thép
    Màu Trắng – Màu Ghi – Màu Xanh




    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI

    Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm